Mô tả nhiều nội dung…
[1] Dải đo của máy:
– Điện áp AC/ DC: 400mV….1000 V
– Dòng điện AC / DC: 400μA….10 A
– Điện trở: 400Ω ….40 MΩ
– Tần số:
+ Dải đo tần số thiết bị điện tử: 40Hz….100 MHz
+ Dải đo tần số thiết bị điện: 40Hz…10kHz
– Điện dung: 40nF….40 mF
– Nhiệt độ: 1200°C
– Chu kỳ (%): 0.10…99.00%
– Đo dòng lặp 4-20mA: -25.00…125.00%
[2] Độ phân giải
– Điện áp AC/ DC: 0.01 mV/
– Dòng điện AC / DC: 0.01 μA
– Điện trở: 0.01 Ω
– Tần số: 0.001 Hz
– Điện dung: 0.001 nF
– Nhiệt độ: 0.1°C
– Chu kỳ (%): 0.01%
– Đo dòng lặp 4-20mA: 0.01%
[3] Độ chính xác
– Điện áp AC/ DC:
+ Sai số phép đo điện áp xoay chiều (AC): ±(1.0% m.v. + 30 digits)
+ Sai số phép đo điện áp một chiều (DC): ±(0.06% m.v. + 4 digits)
– Dòng điện AC / DC:
+ Sai số phép đo dòng điện xoay chiều (AC): ±(1% m.v. + 3 digits)
+ Sai số phép đđo dòng điện một chiều (DC): ±(1.5% m.v. + 30 digits)
– Điện trở: ±(0.3% m.v. + 4 digits)
– Tần số: ±(0.1% m.v. + 1 digit) (thiết bị điện tử) và ± 0,5% m.v.(Thiết bị điện)
– Điện dung: ±(3.5% m.v. + 10 digits)
– Nhiệt độ: ±(1% m.v. + 2.5°C)
– Chu kỳ (%): ±(1.2% m.v. + 2 digits)
– Đo dòng lặp 4-20mA: ±50 digits
– Kiểm tra đi ốt: I=0,9 mA, U0 = 2,8 V DC